Nancy Turner

Họ và tên Nancy Turner. Ý nghĩa của tên, nguồn gốc, tính tương thích của họ và họ Nancy Turner. Tất cả các dịch vụ trực tuyến.

Nancy Turner có nghĩa

Khả năng tương thích Nancy và Turner

Nancy Turner nguồn gốc

Nancy Turner định nghĩa

Biệt hiệu cho Nancy Turner

Cách phát âm Nancy Turner

Nancy Turner bằng các ngôn ngữ khác

Nancy Turner tương thích

Những người có tên Nancy Turner

Nancy ý nghĩa tên tốt nhất: Nhân rộng, Hoạt tính, Hiện đại, Nhiệt tâm, May mắn. Được Nancy ý nghĩa của tên.

Turner tên họ tốt nhất có ý nghĩa: Nhiệt tâm, Thân thiện, Chú ý, Nhân rộng, Hoạt tính. Được Turner ý nghĩa của họ.

Nancy nguồn gốc của tên. Previously a medieval diminutive of Annis, though since the 18th century it has been a diminutive of Ann Được Nancy nguồn gốc của tên.

Turner nguồn gốc. Occupational name meaning "one who works with a lathe". Được Turner nguồn gốc.

Nancy tên diminutives: Nan. Được Biệt hiệu cho Nancy.

Họ Turner phổ biến nhất trong Châu Úc, Canada, New Zealand, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ. Được Turner họ đang lan rộng.

Chuyển ngữ hoặc cách phát âm tên Nancy: NANT-see. Cách phát âm Nancy.

Chuyển ngữ hoặc cách phát âm họ Turner: TUR-nər. Cách phát âm Turner.

Tên đồng nghĩa của Nancy ở các quốc gia và ngôn ngữ khác nhau: Ági, Ágnes, Age, Agné, Agnès, Agnes, Agnesa, Agnese, Agnessa, Agneta, Agnete, Agnetha, Agnethe, Agneza, Agnieszka, Agnija, Aignéis, Aina, Ana, Anabel, Anabela, Anaïs, Anca, Ane, Ane, Anett, Ani, Anica, Anika, Anikó, Anina, Anita, Anke, Anna, Annabella, Annag, Anne, Anneke, Anneli, Annelien, Annet, Annett, Annetta, Annette, Anni, Annick, Annie, Anniina, Annika, Anniken, Annikki, Annukka, Annuska, Anouk, Ans, Antje, Anu, Aune, Chanah, Channah, Hagne, Hana, Hanna, Hannah, Iines, Inês, Inès, Inés, Ines, Jagienka, Jagna, Jagusia, Janja, Nainsí, Nandag, Nensi, Nes, Neske, Nest, Nesta, Neža, Niina, Ninon, Oanez, Ona, Panna, Panni, Quanna. Được Nancy bằng các ngôn ngữ khác.

Họ phổ biến nhất có tên Nancy: Bhanrale, Nancy, Yap, Mascarenhas, Acevedo. Được Danh sách họ với tên Nancy.

Các tên phổ biến nhất có họ Turner: Valery, Will, Ian, Robert, Grant, Róbert, Valéry. Được Tên đi cùng với Turner.

Khả năng tương thích Nancy và Turner là 81%. Được Khả năng tương thích Nancy và Turner.

Nancy Turner tên và họ tương tự

Nancy Turner Nan Turner Ági Turner Ágnes Turner Age Turner Agné Turner Agnès Turner Agnes Turner Agnesa Turner Agnese Turner Agnessa Turner Agneta Turner Agnete Turner Agnetha Turner Agnethe Turner Agneza Turner Agnieszka Turner Agnija Turner Aignéis Turner Aina Turner Ana Turner Anabel Turner Anabela Turner Anaïs Turner Anca Turner Ane Turner Ane Turner Anett Turner Ani Turner Anica Turner Anika Turner Anikó Turner Anina Turner Anita Turner Anke Turner Anna Turner Annabella Turner Annag Turner Anne Turner Anneke Turner Anneli Turner Annelien Turner Annet Turner Annett Turner Annetta Turner Annette Turner Anni Turner Annick Turner Annie Turner Anniina Turner Annika Turner Anniken Turner Annikki Turner Annukka Turner Annuska Turner Anouk Turner Ans Turner Antje Turner Anu Turner Aune Turner Chanah Turner Channah Turner Hagne Turner Hana Turner Hanna Turner Hannah Turner Iines Turner Inês Turner Inès Turner Inés Turner Ines Turner Jagienka Turner Jagna Turner Jagusia Turner Janja Turner Nainsí Turner Nandag Turner Nensi Turner Nes Turner Neske Turner Nest Turner Nesta Turner Neža Turner Niina Turner Ninon Turner Oanez Turner Ona Turner Panna Turner Panni Turner Quanna Turner